Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Số học 6. Đề thi học kì 1

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thế Hải
Ngày gửi: 15h:28' 20-06-2021
Dung lượng: 77.3 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS MINH TÂN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2020 - 2021




MÔN: TOÁN 6


MA TRẬN
Mức
độ


Chủ đề
Nhận biết
Thụng hiểu
Vận dụng
Tổng




Vận dụng thấp
Vận dụng cao



Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận

Các phép
toán trong N
Biết viết tập hợp, sử dụng cỏc ký hiệu: ((; (; (. Tìm được tập hợp con của một tập hợp. Nhận biết được các t/c cơ bản của các phép toán từ đó tính nhanh. Nhận dạng được các công thức về luỹ thừa, tính giá trị luỹ thừa
Biết sử dụng tính chất phép cộng, phép nhân trongN để tính nhanh, hợp lý

Biết tìm x dạng đơn giản

Biết tìm x dạng phức tạp

Biết tính tổng trong dãy số để tìm số cha biết



Số câu
5
2

1

1

1
5
5

Điểm
1
1đ

0,5đ

0,5đ

0,5
1
2,5

Tỉ lệ
10%
10%

5%

5%

5%
10%
25%


Các phép toán trong Z
Nhận biết được các số chia hiết cho 3. Nhận dạng số nguyờn tố, hợp số.
Biết cộng các số nguyên khác dấu
Hiểu cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Tìm điều kiện để một số chia hết cho một số khác.
Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các phép biến đổi tính gọn biểu thức.







Số câu
3
1
2
1




4
2

Điểm
0,6đ
0,5đ
0,4đ
0,5đ




0,8
1

Tỉ lệ
6%
0,5%
4%
5%




8%
10%

ƯCLN và BCNN
Nhận biết được ước chung




Biết vận dụng quy tắc tìm BCNN để làm các bài toán thực tế





Số câu
1




1


1
1

Điểm
0,2




1


0,2
1

Tỉ lệ
2%




10%


2%
10%

Đoạn thẳng
Nhận biết hai tia trùng nhau, đối nhau, đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng. Biết vẽ đoạn thẳng, tia, đường thẳng. Nhận biết được trung điểm của đoạn thẳng


Biết vẽ hình theo diễn đạt


Biết sử dụng tính chất cộng đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng

Biết sử dụng tính chất cộng đoạn thẳng, trung điểm đoạn thẳng



Số câu
5


1

2


5
3

Điểm
1


0,5

1,5đ


1,0
2,5

Tỉ lệ
10%


5%

15%


10%
25%

Tổng số câu
13
3
2
3

3

2
15
11

Điểm
2,6
1,5
0,4
2,5

2,0

1,0
3,0
7,0

Tỉ lệ
26%
15%
4%
25%

20%

10%
30%
70%






B. ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1: Cho tập hợp E = {x ( N( 4 < x ( 6}. Tập hợp E là:
A. {5}; B. {6}; C. {5; 6}; D. {4; 5; 6}
Câu 2: Cho tập hợp M = {0; 1; 2; 3}. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. 0 ( M; B. 4 ( M; C. {1; 2} ( M; D. 3 ( M
Câu 3: Cho tập hợp G = {x ( N( 5 ( x < 31}. Số phần tử của tập hợp G là:
A. 23; B. 24; C. 25; D.
 
Gửi ý kiến